• Tổng Công ty Xăng dầu Quân đội


  •           Địa chỉ: 33B Phạm Ngũ Lão, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.

              Điện thoại: 046.673.7895                           Fax: 043.756.7858

              Mã số doanh nghiệp: 0100108688

              Vốn điều lệ: 500.000.000.000 đ

              1. Quá trình hình thành và phát triển

              Tổng công ty Xăng dầu quân đội là doanh nghiệp Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án chuyển Công ty Xăng dầu quân đội thành Tổng công ty Xăng dầu quân đội hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con theo Quyết định số 1778/QĐ-TTg ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 223/2008/QĐ-BQP ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc chuyển Công ty Xăng dầu quân đội thành Tổng công ty Xăng dầu quân đội hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con; Hiện nay đang thực hiện Quyết định số 3656/QĐ-BQP ngày 30/9/2010 của Bộ Quốc phòng về việc chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Xăng dầu quân đội thành Công ty TNHH một thành viên Tổng công ty Xăng dầu quân đội hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con.

              Tổng công ty đã được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ra Quyết định số 2065/QĐ-BQP ngày 02/6/2015 phê duyệt Đề án tái cơ cấu Tổng công ty Xăng dầu quân đội đến năm 2015; hiện nay đang triển khai thực hiện các bước cổ phần hóa Tổng công ty Xăng dầu quân đội theo Quyết định số 2412/QĐ-BQP ngày 23/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

              2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh

              2.1. Nhiệm vụ quân sự, quốc phòng

             2.2. Ngành nghề kinh doanh

              - Ngành nghề kinh doanh đã được cấp phép: 45 ngành nghề

              - Thực hiện Quyết định số 2065/QĐ-BQP ngày 02/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt Đề án tái cơ cấu Tổng công ty Xăng dầu quân đội đến năm 2015, đã cắt giảm 24 ngành nghề, còn 21 ngành nghề:

     + Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (mã số 4661).

     + Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (mã số 4520).

     + Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) (mã số 5610).

     + Sản xuất các cấu kiện kim loại (mã số 2511).

     + Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (mã số 5221).

     + Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (mã số 5210).

     + Hoàn thiện công trình xây dựng (mã số 4330).

     + Sản xuất dầu mỏ tinh chế (mã số 1920).

     + Sản xuất thùng, bể chứa, dụng cụ chứa bằng kim loại (mã số 2512).

     + Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (mã số 3100).

     + Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (mã số 4933).

     + Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (mã số 5510).

     + Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu (mã số 8299), chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.

     + Xây dựng nhà các loại (mã số 4100).

     + Bốc xếp hàng hóa (mã số 5224).

     + Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (mã số 5222).

     + Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến vận tải (mã số 5229).

     + Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (mã số 4730).

     + Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa (mã số 5022).

     + Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (mã số 5012).

     + Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã số 6810).

    * Trong đó, tập trung vào 4 lĩnh vực chính sau:

              + Nhập khẩu xăng dầu.

              + Kinh doanh bán buôn, bán lẻ xăng dầu.

              + Kinh doanh vận tải xăng dầu, hàng hóa.

              + Sản xuất khí tài và xây lắp các công trình xăng dầu.

              3. Cơ cấu tổ chức

              3.1. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành

    * Các chức danh quản lý:

     - Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc.

     - Các Phó Tổng giám đốc.

     - Kế toán trưởng kiêm Trưởng phòng Tài chính - Kế toán.

    * Các phòng ban nghiệp vụ, chuyên môn:

     - Phòng Kế hoạch Tổng hợp.

     - Phòng Kinh doanh xuất nhập khẩu.

     - Phòng Kỹ thuật Vật tư.

     - Phòng Tài chính - Kế toán.

     - Phòng Tổ chức - Lao động.

     - Phòng Quản lý dự án - Đầu tư.

     - Phòng Chính trị.

     - Văn phòng.

    * Các đơn vị hạch toán phụ thuộc:

     - Công ty Xăng dầu quân đội khu vực 1: Khu Hạ Đoạn 2, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng.

     - Công ty Xăng dầu quân đội khu vực 2: Km 914 Quốc lộ 1A, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.

     - Công ty Xăng dầu quân đội khu vực 3: số 15 đường Hoàng Diệu, Phường Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

     - Công ty Xăng dầu quân đội khu vực 4: 18D đường Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.

     - Chi nhánh Xăng dầu quân đội khu vực Tây Bắc: số 125 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

     - Chi nhánh Xăng dầu quân đội khu vực Bắc Trung Bộ: số 3 đường Lê Lai, Phường Đông Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

     - Chi nhánh Xăng dầu quân đội khu vực Tây Nguyên: QL 1A, tổ 8, khu vực 4, Phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. 

     - Chi nhánh Kho vận 65.3: số 125 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

     - 12 Trạm xăng dầu trực thuộc:

     + Trạm xăng dầu số 1: số 259 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 8: số 125 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

    + Trạm xăng dầu số 10: số 697 đường Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 14: số 6 đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 25: số 442 đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 26: tiểu khu Phú Mỹ, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 31: số 463 Đội Cấn, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 38: số 1 phố Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 39: Thôn Ngang, đường 72, xã Đại Mỗ, Huyện Từ Liêm, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu số 68: Km 9 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu Học viện Quân Y: số 86 đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội.

     + Trạm xăng dầu ATS: số 08 đường Phạm Hùng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

    3.2. Công ty con trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

    Công ty TNHH một thành viên 165.

    - Địa chỉ: Thị trấn Bần - Yên Nhân, Huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.

    - Vốn điều lệ: 30.200.000.000 đ                      Tỷ lệ nắm giữ: 100%.

    - Ngành nghề kinh doanh chính:

    + Thi công xây lắp các công trình, kho, trạm xăng dầu, các công trình dân dụng và công nghiệp.

    + Sản xuất, sửa chữa các loại khí tài xăng dầu, bồn bể chứa nhiên liệu, bình bồn áp lực.

     4. Kết quả sản xuất kinh doanh

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

     Giá trị sản xuất

    Tr. đồng

    8.165.776

    12.567.853

    13.770.476

    2

     Doanh thu

    Tr. đồng

    8.160.541

    12.574.141

    13.742.000

    3

     Lợi nhuận trước thuế

    Tr. đồng

    22.810

    157.243

    251.460

    4

     Lợi nhuận sau thuế

    Tr. đồng

    -

    -

    -

    5

     Nộp Ngân sách NN

    Tr. đồng

    714.047

    1.926.995

    2.320.464

    6

     Lao động bình quân

    Người

    1.052

    1.095

    1.193

    7

     Thu nhập bình quân

    1.000 đ/ng/th

    6.200

    7.200

    8.550

    8

     Vốn chủ sở hữu

    Tr. đồng

    351.802

    333.541

    378.427

    9

     Nợ phải trả

    Tr. đồng

    2.800.332

    7.800.080

    5.979.223

    10

     Tổng tài sản

    Tr. đồng

    2.721.634

    7.880.451

    6.421.459