• Tổng Công ty Đông Bắc


  • Địa chỉ: Tổ 3, Khu 8, phường Hồng Hải - TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

    Điện thoại: 0333836336; Fax: 0333835773

    Mã số doanh nghiệp: 5700101468

    Vốn điều lệ: 1.400.000.000.000 (Một nghìn bốn trăm tỷ đồng)

    1. Khái quát quá trình hình thành và phát triển

    Tổng công ty Đông Bắc (tiền thân là Công ty Đông Bắc) thành lập theo Quyết định số 910/QĐ-QP ngày 27 tháng 12 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, trên cơ sở sáp nhập các đơn vị của Quân đội làm kinh tế trên địa bàn Quảng Ninh (bao gồm một số đơn vị thuộc Quân khu I, Quân khu III, Tổng cục Hậu cần, Tổng công ty xây dựng Trường Sơn, Binh chủng Thiết giáp, Quân khu Thủ đô và Quân chủng Phòng không) và Quyết định số 127/2006/QĐ-BQP ngày 04/07/2006 về việc thành lập Tổng Công ty Đông Bắc.

    Từ khi thành lập đến nay (27/12/1994), mặc dù gặp nhiều khó khăn, thách thức nhưng đơn vị đã nhanh chóng ổn định, hoàn thành xuất sắc mọi nhiệm vụ trên giao, sản xuất kinh doanh luôn tăng trưởng, phát triển; công suất khai thác than tăng từ 370 ngàn tấn (năm 1995) lên 5,9 triệu tấn (năm 2013) và luôn duy trì ở mức trên 5 triệu tấn từ năm 2014 đến nay. Theo tổ chức báo cáo, đánh giá xếp hạng các doanh nghiệp Việt Nam, Tổng công ty Đông Bắc đứng thứ 114 trong tốp 500 doanh nghiệp lớn nhất và đứng thứ 309 trong 1000 doanh nghiệp nộp thuế cao nhất Việt Nam.

    Ngày 02/01/2014 Thủ tướng Chính phủ có ý kiến tại công văn số 02/VPCP-ĐMDN đồng ý để Bộ Quốc phòng quản lý toàn diện mọi mặt đối với Tổng công ty Đông Bắc, chấm dứt tư cách là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp than - khoáng sản Việt Nam. Tuy có những khó khăn ban đầu nhưng cán bộ CNVC lao động Tổng công ty đã phấn đấu hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh, xây dựng đơn vị vững mạnh các năm 2014 và 2015 và 6 tháng đầu năm 2016. Quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty luôn đạt hiệu quả tốt, vốn chủ sở hữu được bảo toàn, phát triển; các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh chủ yếu hàng năm đều đạt và vượt kế hoạch; nhiệm vụ quân sự quốc phòng được triển khai thực hiện nghiêm. Đời sống vật chất, tinh thần của cán bộ, CNVC lao động luôn được cải thiện, tin tưởng vào sự lãnh đạo của cấp ủy và chỉ huy các cấp, yên tâm công tác, xây dựng đơn vị. Tổng công ty luôn là đơn vị thực hiện tốt các chỉ tiêu nộp ngân sách nhà nước, nộp điều tiết Bộ Quốc phòng và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm đối với công tác chính sách hậu phương quân đội trên địa bàn đứng chân.

    2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh

    2.1. Nhiệm vụ quân sự quốc phòng

    2.2. Ngành nghề kinh doanh

    Khai thác, chế biến, kinh doanh than, khoáng sản; xây dựng kết cấu hạ tầng cơ sở; thăm dò địa chất; dò tìm, xử lý bom mìn, vật nổ; vận tải hàng hóa, du lịch, kiểm tra phân tích kỹ thuật...

    3. Cơ cấu tổ chức

    3.1. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành

    a) Cơ quan điều hành Tổng công ty

    + Chủ tịch Tổng công ty kiêm Tổng Giám đốc.

    + Phó Tổng giám đốc (06 đồng chí).

    + Kiểm soát viên (01 đồng chí).

    + Các phòng ban nghiệp vụ gồm:

    (1) Văn phòng.

    (2) Phòng Tài chính - kế toán.

    (3) Phòng Kế hoạch.

    (4) Phòng Tổ chức lao động và đào tạo.

    (5) Phòng Chính trị (trong đó có Ban Cán bộ).

    (6) Phòng Tham mưu.

    (7) Phòng Kinh doanh - xuất nhập khẩu.

    (8) Phòng Kỹ thuật sản xuất.

    (9) Phòng Địa chất.

    (10) Phòng Trắc địa.

    (11) Phòng Thông gió.

    (12) Phòng Cơ điện vận tải.

    (13) Phòng Vật tư.

    (14) Phòng An toàn - Bảo hộ lao động.

    (15) Phòng Kiểm toán nội bộ.

    (16) Phòng Thanh tra - Bảo vệ.

    (17) Phòng Đầu tư Xây dựng cơ bản.

    (18) Phòng Quản lý dự án.

    (19) Phòng Khoáng sản.

    (20) Phòng Công nghệ - Môi trường.

    (21) Ban Quân y.

    b) Các đơn vị hạch toán phụ thuộc:

    - Công ty Cảng.

    + Địa chỉ: phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

    - Công ty Đầu tư Xây dựng và Thương Mại.

    + Địa chỉ: phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    - Công ty Khai thác khoáng sản Tây Nguyên.

    + Địa chỉ: xã Nhân Cơ, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông.

    - Công ty Khoáng sản Đông Bắc I.

    + Địa chỉ: thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.

    - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc tại TP Hồ Chí Minh.

    + Địa chỉ: Số 231 Hoàng Hữu Nam, Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.

    - Trung tâm Giám định sản phẩm.

    + Địa chỉ: phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    - Trung tâm Bom mìn.

    + Địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    - Đội Quản lý đường vận tải mỏ.

    + Địa chỉ: phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    3.2) Các công ty con là công ty TNHH một thành viên do Tổng công ty nắm giữ 100% vốn điều lệ: Gồm 11 công ty, cụ thể:

    - Công ty TNHHMTV 35

    + Địa chỉ: phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV 45

    + Địa chỉ: xã Thanh Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV 86

    + Địa chỉ: phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV 91

    + Địa chỉ: phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV 397

    + Địa chỉ: phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV 618

    + Địa chỉ: xã Tràng Lương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV 790

    + Địa chỉ: phường Cửa Ông, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV Khai thác Khoáng Sản

    + Địa chỉ: phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV Thăng Long

    + Địa chỉ: thị trấn Trới, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV Khe Sim

    + Địa chỉ: phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và kinh doanh than.

    - Công ty TNHHMTV Vận tải và Chế biến than Đông Bắc

    + Địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

    + Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và kinh doanh than.

    3.3) Các công ty CP do Công ty mẹ nắm giữ trên 50% vốn điều lệ:

    - Công ty cổ phần than Sông Hồng:

    + Địa chỉ: Số 20 Hoàng Diệu, Điện Biên, thành phố Hà Nội.

    + Vốn điều lệ: 33.000.000.000 đồng

    + Tỷ lệ nắm giữ: Tổng công ty nắm giữ 54,62% vốn điều lệ.

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và kinh doanh than.

    - Công ty cổ phần khoáng sản Miền Bắc:

    + Địa chỉ: phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

    + Vốn điều lệ: 36.040.000.000 đồng

    + Tỷ lệ nắm giữ: Tổng công ty nắm giữ 85% vốn điều lệ.

    + Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản.

    4. Kết quả sản xuất kinh doanh (hợp nhất)

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Tr.đ

    7.358.065

    8.166.854

    9.651.603

    2

    Doanh thu

    Tr.đ

    9.575.353

    8.450.547

    9.946.823

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    Tr.đ

    178.092

    218.946

    225.454

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Tr.đ

    129.226

    171.987

    176.443

    5

    Nộp ngân sách NN

    Tr.đ

    730.847

    1.014.413

    1.270.970

    6

    Lao động bình quân

    Người

    12.525

    12.154

    11.939

    7

    Thu nhập bình quân

    Ngđ/ng/th

    9.527

    10.029

    10.501

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr.đ

    1.243.300

    1.284.057

    1.252.842

    9

    Nợ phải trả

    Tr.đ

    6.746.960

    7.357.990

    8.788.409

    10

    Tổng tài sản

    Tr.đ

    8.055.846

    8.686.354

    10.126.997