• Tổng Công ty 36


  • - Địa chỉ: số 141 Hồ Đắc Di, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội

    - Điện thoại: 04 35332471              Fax: 04 35332472

    - Mã số thuế: 0105454726

    - Webstite: www.tongcongty36.com

    - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0105454762, đăng ký lần đầu ngày 22/03/2006 và đăng ký thay đổi lần thứ 19 ngày 13/6/2016 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    - Vốn điều lệ trên đăng ký kinh doanh: 430.000.000.000 đồng.

    1. Khái quát quá trình hình thành và phát triển.

                - Tổng Công ty 36 - CTCP ngày nay được cổ phần hóa từ Tổng công ty 36 (Công ty TNHH MTV) - tiền thân Xí nghiệp Xây dựng Công trình 36 được thành lập theo Quyết định số 400/QĐ-BQP ngày 04 tháng 4 năm 1996 của Bộ Quốc phòng, là đơn vị hạch toán phụ thuộc TCT Thành An (Binh đoàn 11);

                - Thực hiện Quyết định số 339/QĐ -TTg ngày 31/3/2008 Chính phủ về việc phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng giai đoạn 2008-2010; căn cứ trên cơ sở đề án sắp xếp lại Tổng Công ty Thành An (Binh đoàn 11), Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 39/2006/QĐ-BQP ngày 09  tháng 4 năm 2006 về việc thành lập Công ty TNHH nhà nước MTV Đầu tư Xây lắp và Thương mại 36, là mô hình Công ty TNHH đầu tiên trong Quân đội.

                - Ngày 21/7/2008,  Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 109/QĐ- BQP về việc sáp nhập Công ty Xây dựng Công trình 56 vào Công ty TNHH Nhà nước MTV Đầu tư Xây lắp và Thương mại 36.

                 - Ngày 23/8/2011,  Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 3036/QĐ-BQP về việc thành lập TCT 36 hoạt động theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con trên cơ sở tổ chức lại Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây lắp và Thương mại 36;

                - Ngày 25/03/2014, Bộ Quốc phòng ra Quyết định số 916/QĐ-BQP về việc cổ phần hóa TCT 36 thuộc BQP;

                - Ngày 22/02/2016, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty 36 tại Quyết định số 280/QĐ-TTg.

    2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh.

    2.1. Nhiệm vụ quân sự:

    2.2. Nhiệm vụ sản xuất kinh doanh  (ngành nghề kinh doanh):

    Tổng Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0105454762. Ngành nghề của chính của Tổng công ty là xây dựng dân dụng, công nghiệp, kết cấu hạ tầng giao thông…

    3. Cơ cấu tổ chức

    3.1 Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành.

    - Đại hội đồng cổ đông;

    - Hội đồng Quản trị: 05 thành viên;

    - Ban kiểm soát: 03 thành viên;

    - Tổng Giám đốc: 01;

    - Các Phó Tổng Giám đốc: 06;

               - Các phòng ban chuyên môn nghiệp vụ;

    Chức năng nhiệm vụ tổng thể của các thành phần trong cơ cấu như sau:

    - Đại hội đồng cổ đông: là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của TCT, có quyền quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ và quyền hạn của TCT được Luật pháp quy định và Điều lệ Công ty quy định.

                - Hội đồng Quản trị: là cơ quan quản lý TCT, có nhiệm vụ nhân danh TCT để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của TCT trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của ĐHĐCĐ.

                - Ban Kiểm soát: do ĐHĐCĐ bầu, có nhiệm vụ, kiểm tra giám sát tính hợp pháp, chính xác và trung thực trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, trong ghi chép sổ kế toán, báo cáo tài chính của TCT, việc chấp hành Điều lệ TCT, nghị quyết, quyết định của HĐQT và thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Luật doanh nghiệp. Chịu trách nhiệm trước ĐHĐCĐ trong việc thực hiện các quyền, nhiệm vụ được giao.

                - Tổng Giám đốc: là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm điều hành hoạt động hàng ngày của TCT theo mục tiêu, kế hoạch, phù hợp với Điều lệ TCT và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng Quản trị; chịu trách nhiệm trước HĐQT và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ quyền hạn được giao.

    - Phó Tổng Giám đốc: giúp Tổng Giám đốc điều hành TCT theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công hoặc ủy quyền.

                * Các Phòng (ban) chuyên môn nghiệp vụ: có chức năng tham mưu, giúp Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành hoạt động của TCT, bao gồm 08 phòng: Văn phòng, Phòng kế hoạch tổng hợp, Phòng Dự án đấu thầu, Phòng Tổ chức lao động, Phòng Tài chính - Kế toán, Phòng Chính trị, Phòng Thiết bị vật tư, Phòng đầu tư.

                - Đơn vị quân sự:

    + Lữ đoàn Công binh công trình dự bị động viên 136;

                + Tiểu đoàn Công binh kiêm nhiệm 55.

    - Các đơn vị phụ thuộc (chi nhánh):

    1. Công ty 36.30 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Số 26,phố Cầu Tiên, Phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai,Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-004

    2. Công ty 36.32 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

     Địa chỉ chi nhánh: Số 26, phố Cầu Tiên, Phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-005

    3. Công ty 36.64 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

     Địa chỉ chi nhánh: Số 26, phố Cầu Tiên, Phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai,Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-001

    4. Công ty 36.65 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Số 26, phố Cầu Tiên, Phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-003

    5. Công ty 36.66 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Số 141 Hồ Đắc Di, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa,Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-008

    6. Công ty 36.67 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Số 141 Hồ Đắc Di, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-012

    7. Công ty 36.68 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Số 26, phố Cầu Tiên, Phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai,  Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-007

    8. Công ty Tư vấn thiết kế 36.69 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Số 26, phố Cầu Tiên, Phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai,Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-002

    9. Công ty 36.72 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Số 26, phố Cầu Tiên, Phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-011

    10. Ban Điều hành dự án 36.25 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Tổ dân số 1, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-009

    11. Trung tâm Bom mìn 20 (Chi nhánh Tổng công ty 36)

    Địa chỉ chi nhánh: Tổ dân số 1, Xã Tây Tựu, Huyện Từ Liêm, Tp Hà Nội

    Mã số chi nhánh:           0105454762-010

    12. Công ty 36.62 (đang thực hiện đăng ký kinh doanh)

    13. Công ty 36.63 (đang thực hiện đăng ký kinh doanh)

    14. Công ty 36.97 (đang thực hiện đăng ký kinh doanh)

    15. Chi nhánh Lào (đang thực hiện đăng ký kinh doanh)

    16. Ban Quản lý dự án bất động sản (đang thực hiện đăng ký kinh doanh)

    3.2. Công ty con là công ty TNHH MTV do công ty mẹ đầu tư 100% vốn điều lệ:

    * Công ty TNHH BOT 36.71

    - Địa chỉ: 141 Hồ Đắc Di, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội

    - Vốn Điều lệ: 279.501.000.000 đồng;      Tỷ lệ năm giữ: 100%

    - Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.

    3.3. Công ty con do công ty mẹ nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Không có

    3.4. Công ty liên kết:

    3.4.1. Công ty cổ phần 36.55 (chuyển đổi từ việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV 36.55)

    - Địa chỉ: Số 38, ngách 25, ngõ 358, Phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội

    - Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng                                Tỷ lệ nắm giữ: 30%

    - Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

    3.4.2. Công ty TNHH BOT Quốc lộ 6 - Hòa Lạc – Hòa Bình

    - Địa chỉ: Số 141 Hồ Đắc Di, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội

    - Vốn điều lệ: 374.000.000.000 đồng                    Tỷ lệ nắm giữ: 40%

    - Ngành nghề kinh doanh chính:

                4. Kết quả sản xuất kinh doanh (hợp nhất):

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Tr. đồng

    3.100.000

    3.300.000

    3.700.000

    2

    Doanh thu

    Tr. đồng

    3.121.201

    3.629.166

    3.931.191

    3

    Lợi nhuận trước thuế

          Tr. đồng

    46.448

    59.899

    59.254

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Tr. đồng

    34.836

    45.594

    45.784

    5

    Nộp ngân sách nhà nước

    Tr. đồng

    120.896

    146.097

    122.653

    6

    Lao động bình quân

    Người

    8.580

    8.420

    7.745

    7

    Thu nhập bình quân

    Ngđ/ng/th

    6.011

    6.767

    7.271

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr. đồng

    284.760

    363.733

    331.245

    9

    Nợ phải trả

    Tr. đồng

    3.246.517

    3.977.815

    5.115.468

    10

    Tổng tài sản

    Tr. đồng

    3.531.277

    4.341.548

    5.446.713