• Công ty TNHH MTV Cơ khí Chính xác 11


  • Địa chỉ: Số 284, đường Bà Triệu, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;

    Điện thoại: 0373 960 322; 0373 960 023       Fax: 0373 961 608

    Mã số doanh nghiệp: OOPMC

    Vốn điều lệ: 5.511.544.000.000 đồng

    1. Quá trình hình thành và phát triển

    - Quyết định thành lập: Công ty TNHH MTV Cơ khí chính 11 là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trực thuộc Bộ Quốc phòng, được thành lập theo Quyết định số 501/QĐ1 ngày 01 tháng 3 năm 1957 thành lập Công trường 12 trực thuộc Cục Quân giới làm nhiệm vụ xây dựng xưởng Quân giới 1 (Nhà máy Z1); thành lập lại theo Quyết định số 342-TTg ngày 13 tháng 7 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 123/2003/QĐ-BQP ngày 09 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc sáp nhập Công ty cơ khí 79 vào Nhà máy cơ khí chính xác 11 thuộc Tổng cục Công nghiệp quốc phòng và Quyết định số 975/QĐ-BQP ngày 02 tháng 4 năm 2010 về việc chuyển Nhà máy Cơ khí chính xác 11 thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

    - Ngày thành lập: ngày 19 tháng 3 năm 1957.

    - Tên quân sự: Nhà máy Z111.

    2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh

    2.1. Nhiệm vụ quân sự, quốc phòng

    2.2. Ngành nghề kinh doanh

    Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH MTV, đăng ký thay đổi lần 6, ngày 10/12/2013 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp gồm 36 ngành nghề:

    TT

    Tên ngành

    Mã ngành

    1

    Sản xuất vũ khí và đạn dược

    2520 (Chính)

    2

    Đúc sắt, thép

    2431

    3

    Đúc kim loại màu

    2432

    4

    Sản xuất các cấu kiện kim loại

    2511

    5

    Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

    2512

    6

    Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

    2591

    7

    Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

    2592

    8

    Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

    2599

    9

    Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và
    truyền chuyển động

    2814

    10

    Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ
    và động cơ xe

    2930

    11

    Sửa chữa máy móc, thiết bị

    3312

    12

    Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

    1610

    13

    Sản xuất bao bì bằng gỗ

    1623

    14

    Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất sản phẩm từ tre,
    nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

    1629

    15

    Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
    Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại

    4669

    16

    Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

    810

    17

    Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

    2396

    18

    Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa
    được phân vào đâu

    2399

    19

    Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

    2395

    20

    Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

    3320

    21

    Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

    5510

    22

    Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động

    5610

    23

    Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường
    xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)

    5621

    24

    Dịch vụ ăn uống khác

    5629

    25

    Xây dựng nhà các loại

    4100

    26

    Xây dựng công trình công ích

    4220

    27

    Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

    4290

    28

    Lắp đặt hệ thống điện

    4321

    29

    Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

    4322

    30

    Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

    4329

    31

    Hoàn thiện công trình xây dựng

    4330

    32

    Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

    4390

    33

    Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở
    hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

    6810

    34

    Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
    Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng từ đất sét

    3290

    35

    Sản xuất sản phẩm từ Plastic

    2220

    36

    Xuất nhập khẩu hàng hóa công ty sản xuất; nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị dây chuyền công nghệ, nhận chuyển giao công nghệ phục vụ nhiệm vụ của công ty

    Ngành, nghề chưa khớp mã với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

     

    3. Cơ cấu tổ chức

    3.1. Cơ cấu tổ chức, quản lý điều hành

    - Chủ tịch Công ty kiêm Giám đốc.

    - Chính ủy Nhà máy kiêm Phó Giám đốc Công ty.

    - Các Phó Giám đốc.

    - Kế toán trưởng kiêm trưởng phòng Tài chính kế toán.

    - Kiểm soát viên.

    - Phòng, ban nghiệp vụ:

    a. Phòng Kế hoạch Kinh doanh.

    b. Phòng Nghiên cứu phát triển.

    c. Phòng Tổ chức Lao động.

    d. Phòng Chính trị.

    đ. Phòng Kỹ thuật Công nghệ.

    e. Phòng Cơ điện.

    f. Phòng Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

    g. Phòng Tài chính Kế toán.

    h. Phòng Hành chính Hậu cần.

    i. Ban An toàn

    k. Văn phòng đại diện tại Hà Nội

    - Các đơn vị hạch toán phụ thuộc:

    a. Xí nghiệp I

    b. Xí nghiệp II

    c. Phân xưởng Cơ điện.

    d. Phân xưởng Dụng cụ.

    đ. Phân xưởng Cụm hộp.

    e. Phân xưởng Nhiệt.

    f. Phân xưởng Nòng

    g. Phân xưởng Tổng lắp.

    h. Phân xưởng Gia công cơ khí và nhựa

    4. Kết quả sản xuất kinh doanh hợp nhất

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Tr.đồng

    263.687,00

    364.113

    441.481

    2

    Doanh thu

    Tr.đồng

    248.032,76

    356.176,5

    424.888

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    Tr.đồng

    9.888,7

    13.570,2

    14.962,9

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Tr.đồng

    7.453,6

    10.619,8

    11.720,3

    5

    Nộp ngân sách nhà nước

    Tr.đồng

    18.733,88

    22.820,6

    28.349,1

    6

    Lao động bình quân

    Người

    958

    1.086

    1.158

    7

    Thu nhập bình quân

    Ngđ/ng/th

    7.499

    7.806

    7.999

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr.đồng

    3.389.341

    3.878.031,0

    5.000.132

    9

    Nợ phải trả

    Tr.đồng

    263.699

    779.379

    769.429

    10

    Tổng tài sản

    Tr.đồng

    3.653.040

    4.657.410

    5.768.885