• Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí Chính xác 29


  • Tên giao dịch của doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cơ khí chính xác 29/Bộ Quốc phòng.

    Địa chỉ : Thôn Phú Bình - Xã Đội Bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên Quang

    Điện thoại: 0273878163 ; 0273878164      Fax: 0273878165.

    Mã số doanh nghiệp: 5000127710.

    Vốn điều lệ của công ty: 124.456 triệu đồng (theo Quyết định số 1012/QĐ-BQP ký ngày 30/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc điều chỉnh mức vốn điều lệ cho doanh nghiệp). 

    1. Khái quát quá trình hình thành và phát triển.

    - Ngày 13/7/1965 Đảng và Nhà nước đã ký kết với Chính phủ Trung Quốc một hiệp định viện trợ kinh tế kỹ thuật và theo đó Trung Quốc đã xây dựng cho Việt Nam 08 công trình quân giới, trong đó theo thiết kế Công ty Cơ khí chính xác 29 hiện nay là công trình thứ 5 nên lúc đó có tên gọi là công trình 6505.    

    - Ngày 15/4/1967 Bộ Trưởng Bộ Quốc phòng có công văn số 073-QP và tờ trình của Uỷ ban kế hoạch nhà nước số: 02 UB/VI ngày 05/05/1967 đề nghị Chính phủ phê duyệt về việc xây dựng xưởng sản xuất ngòi đạn cối.

    - Theo đề nghị của Bộ Trưởng Bộ Quốc phòng và Uỷ ban kế hoạch Nhà nước ngày 31/5/1967 Thủ tướng Chính phủ ra quyết định số 118 CN/TM phê chuẩn nhiệm vụ thiết kế xưởng sản xuất ngòi đạn cối 82mm và 60mm.

    - Ngày 15/01/1971 Cục Quân giới ra Quyết định (số 81) thành lập ban kiến thiết nhà máy sản xuất ngòi đạn (V129), đây là quyết định lập ra công ty Cơ khí chính xác 29 hiện nay và lấy ngày này là ngày truyền thống thành lập công ty cơ khí chính xác 29. 

    - Ngày 20/03/1974 Cục trưởng Cục Quân giới có quyết định số 598/KD phê duyệt nhiệm vụ thiết kế của công ty là sản xuất ngòi đạn cối, ngòi đạn B40, ngòi hẹn giờ theo kiểu đồng hồ “ Phiên hiệu 6505”.

     - Ngày 12/8/1976 Thủ tướng Chính phủ có quyết định số 323/TTg phê chuẩn nhiệm vụ của công ty là thiết kế ngòi đạn cối, ngòi đạn B40 và ngòi nổ hẹn giờ kiểu đồng hồ.Phê duyệt địa điểm xây dựng công ty tại Xã Đội Bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên Quang.

    - Năm 1993 thực hiện nghị định 338 của Chính phủ về việc sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước. Xét tờ trình của Bộ Quốc phòng ngày 13/7/1993 Thủ tướng Chính phủ có quyết định số 350/TTg thành lập lại Nhà máy Cơ khí chính xác 29.

    - Theo lộ trình đổi mới và phát triền doanh nghiệp, ngày 16 tháng 4 năm 2010 Bộ Quốc phòng ra quyết định số 1212/QĐ-BQP về việc chuyển đổi Nhà máy Cơ khí chính xác 29 thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cơ khí chính xác 29.

    - Quá trình hình thành và phát triển của Công ty, ban đầu biên chế có vài chục cán bộ CNV, qua các thời kỳ lực lượng hiện nay đã có trên 1000 cán bộ CNV đủ mạnh đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ của Nhà nước,quân đội, Bộ Quốc phòng, Tổng cục CNQP giao.Theo thiết kế ban đầu Công ty chỉ sản xuất 03 loại: ngòi C-1A; ngòi B40 và ngòi mìn hẹn giờ 439-II.Trải qua hơn 40 xây dựng và phát triển, theo yêu cầu nhiệm vụ và sự phát triển của ngành công nghiệp quốc phòng, được sự chỉ đạo tạo điều kiện của Bộ Quốc phòng, Tổng cục CNQP, Công ty đã được đầu tư bổ xung thêm một số thiết bị cho dây chuyền sản xuất.Với sự tạo điều kiện và phối hợp của các đơn vị trong và ngoài Tổng cục, cùng với sự lỗ lực phấn đấu của đội ngũ cán bộ CNV của Công ty qua các thời kỳ đến nay Công ty đã nghiên cứu, chế thử, sản xuất và sửa chữa được trên 70 loại sản phẩm quân sự như: Ngòi NLĐ-01; ngòi CX37; ngòi CX57; ngòi VP-7; ngòi VP-9; ngòi GO-2; ngòi GK-2M; ngòi M12; ngòi NĐ-1A; đạn 548B; đạn 548D; đạn 548T1; ngòi C2; ngòi V429; ngòi B19YK; ngòi RGM-2…Bên cạnh nhiệm vụ sản xuất, sửa chữa và nghiên cứu chế thử các sản phẩm phục vụ quân đội Công ty còn tham gia sản xuất các sản phẩm kinh tế có chất lượng phục vụ kinh tế dân sinh.

    2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh.

    a. Nhiệm vụ quân sự, quốc phòng.

    b. Ngành nghề sản xuất kinh doanh .

    - Sản xuất các cấu kiện bằng kim loại.

    - Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.

    - Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại .

    - Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

    - Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; sản xuất thiết bị văn phòng bằng kim loại; thùng, can, xô hộp, đinh, đinh tán, vòng đệm, đinh vít, bu lông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; lò xo, móc gài; khoá, bản lề.

    - Sản xuất thiết bị điện khác như: Thiết bị đóng mở cửa bằng điện, dây phụ trợ được làm từ dây cách điện, vật liệu cách điện.

    - Đúc sắt thép.

    - Đúc kim loại màu.

     - Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng.

    - Sản xuất đồ điện dân dụng .

    - Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng và đồ điện dân dụng.

    - Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe.

    - Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ.

    - Khai thác gỗ có nguồn gốc hợp pháp.

    - Cưa xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ từ gỗ có nguồn gốc hợp pháp

    - Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác từ gỗ có nguồn gốc hợp pháp .

    - Sản xuất đồ gỗ xây dựng từ gỗ có nguồn gốc hợp pháp.

    - Sản xuất bao bì bằng gỗ từ gỗ có nguồn gốc hợp pháp.

    - Sản xuất giường, tủ, bàn ghế.

    - Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ  xi măng và thạch cao.

    - Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng.

    - Sản xuất sản phẩm từ Plastic.

    - Lắp đặt hệ thống điện.

    - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi, điều hoà không khí.

    - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

    - Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hút bụi, thiết bị dùng cho vui chơi, giải trí.

    - Sửa chữa thiết bị điện.

    - Tái chế phế liệu.

    - Buôn bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.

    - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến.

    - Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng.

    - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác .

    3. Cơ cấu tổ chức.

    a. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành:

    - Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc : 01 người .

    - Ban Giám đốc : 04 người (01 chính uỷ nhà máy kiêm Phó giám đốc )

    - Kiểm soát viên : 01 người.

    b. Các phòng ban nghiệp vụ : Gồm 10 phòng ban

    - Phòng Kế hoạch – Kinh doanh (B1).

    - Phòng Tổ chức Lao động - Tiền lương (B2).

    - Phòng Tài chính Kế toán (B4) .

    - Phòng Kỹ thuật công nghệ (B8).

    - Phòng Cơ điện (B11) .

    - Phòng Kiểm tra Chất lượng sản phẩm (KCS- B12).

    - Phòng Chính trị (B14).

    - Phòng Hành chính hậu cần (B15) .

    - Ban An toàn (B6) .

    - Văn phòng đại diện ( B16) Trụ sở đặt tại Hà Nội.

    - Trường mần non (B18).

    c. Các phân xưởng sản xuất của công ty: Gồm 07 phân xưởng .

    - Phân xưởng cơ điện ( A1).

    - Phân xưởng dụng cụ ( A2).

    - Phân xưởng cơ khí dập (A3).

    -  Phân xưởng cơ khí chính xác (A4).

    - Phân xưởng đúc áp lực (A5) .

    -  Phân xưởng xử lý bề mặt (A6).

    - Phân xưởng tổng lắp ngòi đạn (A7).

    d. Các đơn vị hoạch toán phụ thuộc: 02 đơn vị.

    - Xí nghiệp chế biến nhựa và gia công áp lực (A8).

     Địa chỉ : Xã Đội Bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên Quang

    - Xí nghiệp mộc và xây dựng (A9).

      Địa chỉ : Xã Đội Bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên Quang.

    4. Kết quả sản xuất kinh doanh

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Tr.đồng

    256.785,08

    251.675,37

    361.93,92

    2

    Doanh thu

    ,,

    255.492,64

    250.161,61

    359.152,14

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    ,,

    10.821,12

    11.136,75

    15.844,65

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    ,,

    8.143,71

    8.738,28

    12.336,22

    5

    Nộp ngân sách nhà nước

    ,,

    21.433,30

    23.591,00

    25.859,35

    6

    Lao động bình quân

    Người

    1.153

    1.168

    1.170

    7

    Thu nhập bình quân

    Nghìn đồng / người/tháng

    6.765.943

    6.812.938

    8.076.124

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr.đồng

    103.655,69

    132.013,15

    222.863,20

    9

    Nợ phải trả

    ,,

    170.201,84

    156.927,57

    300.406,99

    10

    Tổng tài sản

    ,,

    275.498,41

    290.764,65

    525.791,23