• Công ty TNHH một thành viên 751


  • Địa chỉ: Số 18 Phan Văn Trị, Phường 10, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.

          Điện thoại: (069) 651.282 – (08) 38.943.545                 

          Fax: (069) 651.433 – (08) 38.941.502

          Mã số doanh nghiệp: 0301458202

          Vốn điều lệ: 182.935,0 triệu đồng (Một trăm tám mươi hai tỷ, chín trăm ba mươi lăm triệu đồng – Theo Quyết định 1012/QĐ-BQP ngày 30/03/2015 của Bộ Trưởng Bộ Quốc phòng).

          1. Khái quát quá trình hình thành và phát triển:

          Xí nghiệp Liên hợp Z751 được thành lập từ ngày 15/5/1975 trên cơ sở tiếp quản Lục quân công xưởng của chế độ cũ với các dây chuyền sửa chữa, sản xuất đồng bộ VKTBKT của 3 Chuyên ngành: Ô tô, Vũ khí, Tăng Thiết giáp cho các Quân khu, Quân đoàn, Quân binh chủng, … từ Đà Nẵng trở vào. XNLH Z751 được chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV 751 theo Quyết định số 4338/QĐ-BQP ngày 19/11/2009, được công nhận là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh từ năm 2005 theo Quyết định số 187/2005/QĐ-BQP ngày 02/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và định kỳ được công nhận lại cho đến nay.

          Công ty 751 được trang bị nhiều MMTB, dây chuyền công nghệ phù hợp với nhiệm vụ, cùng với đội ngũ cán bộ quản lý giỏi được đào tạo chính quy, đội ngũ kỹ sư và công nhân lành nghề có kinh nghiệm, năng lực. Trong những năm qua đơn vị đã không ngừng lớn mạnh đáp ứng ngày càng tốt hơn nhiệm vụ được giao. Công ty 751 vinh dự được Đảng, Nhà nước khen thưởng nhiều Huân, huy chương các loại, đặc biệt là danh hiệu “Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân thời kỳ đổi mới” (năm 2010) và “Huân chương Lao động hang Ba” (năm 2015). Đây là nguồn lực tinh thần to lớn, động viên cán bộ, công nhân viên luôn phấn đấu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hàng năm.

          2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh:

          2.1. Nhiệm vụ quân sự:

          2.2. Ngành nghề kinh doanh:

              - Ngành nghề kinh doanh chính : Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su; Sản xuất sản phẩm khác từ cao su; Đúc sắt thép; Đúc kim loại màu; Sản xuất các cấu kiện kim loại; Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại; Sản xuất nồi hơi; Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loại; Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động; Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp; Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại; Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng; Sản xuất xe có động cơ; Sản xuất thân xe có động cơ, rơmoóc và bán rơmoóc; Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ; Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn; Sửa chữa máy móc, thiết bị; Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học; Sửa chữa thiết bị điện; Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải; Sửa chữa thiết bị khác; Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; Bảo dưỡng, sửa chữa Ôtô và xe có động cơ khác; Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của Ôtô và xe có động cơ khác; Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

    Ngành nghề kinh doanh phụ trợ : Sản xuất đồ gỗ xây dựng; Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác; Sản xuất bao bì bằng gỗ; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Đại lý Ôtô và xe có động cơ khác; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ; Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.

          3. Cơ cấu tổ chức:

          3.1. Cơ cấu quản lý điều hành:

             - Ban quản lý, điều hành Công ty TNHH một thành viên (gồm: Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc; Phó Tổng Giám đốc phụ trách sản xuất, Phó Tổng Giám đốc phụ trách kỹ thuật, Phó Tổng Giám đốc phụ trách kinh doanh, Phó Tổng Giám đốc phụ trách Hành chính – Xã hội; Kế toán trưởng và Kiểm soát viên) – theo chức danh quản lý, điều hành Công ty TNHH một thành viên.

             - 09 Phòng: Kế hoạch, Chính trị, Kỹ thuật & Công nghệ, Cơ điện, Kiểm tra chất lượng sản phẩm, Tài chính Kế toán, Tổ chức lao động, Vật tư, Hành chính Hậu cần.

             - 09 đơn vị thành viên: XN sửa chữa Ôtô, XN sửa chữa Vũ khí, XN sửa chữa Tăng Thiết Giáp, XN Cơ khí, XN Cao su, XN Kim khí, XN Cơ điện, XN Mộc, Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp

        4. Kết quả sản xuất – kinh doanh:

     

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Tr. đ

    262.679,3

    282.608,8

    411.823,6

    2

    Doanh thu

    Tr. đ

    292.451,4

    320.058,1

    436.350,9

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    Tr. đ

    8.827,4

    9.017,7

    13.014,5

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Tr. đ

    6.885,37

    7.033,81

    10.151,31

    5

    Nộp ngân sách nhà nước

    Tr. đ

    3.148,9

    2.352,7

    3.812,0

    6

    Lao động bình quân

    Tr. đ

    1.050

    961

    965

    7

    Thu nhập bình quân

    Ng. đ/ng/th

    7.458,2

    8.587,3

    10.344,8

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr. đ

    176.762,2

    203.131,2

    249.212,8

    9

    Nợ phải trả

    Tr. đ

    120.397,0

    154.013,0

    171.117,5

    10

    Tổng tài sản

    Tr. đ

    297.159,7

    357.144,7

    420.330,4