• Công ty TNHH Một thành viên 59


  • Địa chỉ: Số 9 Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM

              Điện thoại:            083.9101200                 Fax: 083.9101197

              Mã số doanh nghiệp: 0300536017

              Vốn điều lệ: 70.000.000.000 đồng (Bảy mươi tỷ đồng)

              1. Khái quát quá trình thành lập: Một số mốc thời gian chính

    - Công ty được thành lập ngày 07/07/1977 thuộc Cục Quản lý Hành chính - BTTM - Cơ quan BQP.

    - Tháng 5/1999 sáp nhập Công ty 56 vào Công ty 59.

    - Tháng 12/2004 sáp nhập Công ty 489 vào Công ty 59.

    - Tháng 01/2005 Công ty được chuyển giao đầu mối về trực thuộc BTTM - Cơ quan BQP.

    - Tháng 7/2007 tách Chi nhánh phía Bắc thành Công ty 207.

    - Tháng 04/2011 Công ty được chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV 59 theo Quyết định số 2945/QĐ-BQP ngày 12/8/2010 của Bộ Quốc Phòng.

    2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh:

              2.1. Nhiệm vụ quân sự, quốc phòng:

              2.2 Ngành nghề kinh doanh:

    STT

    Tên ngành

    Mã ngành

    01

    Xây dựng nhà các loại

    4100

    02

    Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

    4210

    03

    Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

    4290

    04

    Xây dựng công trình công ích

    4220

    05

    Phá dỡ

    4311

    06

    Chuẩn bị mặt bằng

    4312

    07

    Lắp đặt hệ thống điện

    4321

    08

    Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

    4322

    09

    Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

    4329

    10

    Hoàn thiện công trình xây dựng

    4330

    11

    Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

    4390

    12

    Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

    6810

    13

    Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

    4662

    14

    Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

    7110

    15

    Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

    2392

    16

    Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

    2395

    17

    Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

    4933

    18

    Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

    4663

    19

    Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

    0810

    20

    Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

    3320

    21

    Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

    7730

    22

    Kho bãi và lưu giữ hàng hoá

    5210

    23

    Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động

    5610

    24

    Sản xuất đồ gỗ xây dựng

    1622

    25

    Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

    4659

    26

    Bán buôn kim loại và quặng kim loại

    4662

    3. Cơ cấu tổ chức:

    3.1. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành:

    ·         Ban điều hành Công ty:

    -          Chủ tịch Công ty kiêm Giám đốc

    -          Các Phó Giám đốc

    -          Kế toán trưởng (Kiêm trưởng phòng TC-KT)

    -         Kiểm soát viên

    ·        Các phòng, ban nghiệp vụ (5)

    -          Phòng Chính trị

    -          Phòng Kế hoạch Kỹ thuật (Gộp 2 Phòng: P. KH-KD và P.KT-CN)

    -          Phòng Tổ chức Hành chính (Gộp 2 Phòng: Tổ chức LĐ và HC-HC)

    -         Phòng Dự án đầu tư

    -         Phòng Tài chính - Kế toán

    ·         Các đơn vị hạch toán phụ thuộc (7)

    Xí nghiệp 159 – Số 29 Thăng Long, P.4, Q.Tân Bình, TP.HCM

    Xí nghiệp 259 – Số 18 Cộng Hòa, P.4, Q.Tân Bình, TP.HCM

    Xí nghiệp 359 – Số 36A Lý Nam Đế, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội

    Xí nghiệp 559 – Số 18 Cộng Hòa, P.4, Q.Tân Bình, TP.HCM

    Chi nhánh Hà Nội – Số 8 Nguyễn Tri Phương, Q.Ba Đình, TP.HN

    Đội thi công số 5 – Số 18 Cộng Hòa, P.4, Q.Tân Bình, TP.HCM

    Bộ phận kinh doanh bất động sản phía Bắc – Số 36A Lý Nam Đế, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.

    4. Kết quả sản xuất kinh doanh:

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Tổng giá trị sản lượng

    Tr.đồng

    236.281

    196.539

    390.665

    2

    Tổng doanh thu và thu nhập khác

    Tr.đồng

    170.247

    171.193

    285.794

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    Tr.đồng

    15.646

    15.723

    17.662

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Tr.đồng

    11.735

    12.264

    13.776

    5

    Nộp Ngân sách Nhà nước

    Tr.đồng

    23.526

    26.842

    22.436

    6

    Lao động bình quân

    Người

    515

    491

    778

    7

    Thu nhập bình quân

    Ngđ/ng/th

    5.889.737

    5.933.322

    6.850.496

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr.đồng

    22.689

    24.008

    26.008

    9

    Nợ phải trả

    Tr.đồng

    227.822

    250.224

    385.795

    10

    Tổng giá trị Tài sản

    Tr.đồng

    254.434

    274.258

    411.803